TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

beglaubigen

[bəˈɡlaʊ̯bɪɡn̩] giọng máy của trình duyệt

beglaubigen nghĩa là củng cố.

Nghĩa của beglaubigen

Động từ

  1. Củng cố.

Chia động từ beglaubigen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: beglaubigtPhân từ I: beglaubigend

Hiện tại Präsens

  • ich beglaubige
  • du beglaubigst
  • er/sie/es beglaubigt
  • wir beglaubigen
  • ihr beglaubigt
  • sie/Sie beglaubigen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich beglaubigte
  • du beglaubigtest
  • er/sie/es beglaubigte
  • wir beglaubigten
  • ihr beglaubigtet
  • sie/Sie beglaubigten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe beglaubigt
  • du hast beglaubigt
  • er/sie/es hat beglaubigt
  • wir haben beglaubigt
  • ihr habt beglaubigt
  • sie/Sie haben beglaubigt

Tương lai Futur I

  • ich werde beglaubigen
  • du wirst beglaubigen
  • er/sie/es wird beglaubigen
  • wir werden beglaubigen
  • ihr werdet beglaubigen
  • sie/Sie werden beglaubigen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich beglaubige
  • du beglaubigest
  • er/sie/es beglaubige
  • wir beglaubigen
  • ihr beglaubiget
  • sie/Sie beglaubigen

Mệnh lệnh Imperativ

  • beglaubig! (du)
  • beglaubigt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to authenticate; to accredit

Câu hỏi thường gặp

beglaubigen nghĩa là gì?

beglaubigen (động từ) nghĩa là củng cố.

Chia động từ beglaubigen ở thì hiện tại thế nào?

ich beglaubige, du beglaubigst, er/sie/es beglaubigt, wir beglaubigen, ihr beglaubigt, sie/Sie beglaubigen. Phân từ II: beglaubigt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.