TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Beige

danh từ giống cái
/ˈbaɪ̯ɡə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Beigen · sinh cách: der Beige

die Beige nghĩa là be, màu be.

Nghĩa của Beige

Danh từ · giống cái

  1. Be, màu be.

Biến cách của Beige (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Beigedie Beigen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Beigeder Beigen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Beigeden Beigen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Beigedie Beigen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stack, pile; beige (the color); beige thing
  • Tính từ beige

Câu hỏi thường gặp

Beige nghĩa là gì?

Beige (danh từ) nghĩa là be, màu be.

Beige là der, die hay das?

Beige là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Beige); số nhiều: die Beigen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.