beipflichten
beipflichten nghĩa là ủng hộ, tán thành.
Nghĩa của beipflichten
Động từ
- Ủng hộ, tán thành.
Chia động từ beipflichten
Động từ tách: tiểu từ bei tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich pflichte bei…).
Hiện tại Präsens
- ich pflichte bei
- du pflichtest bei
- er/sie/es pflichtet bei
- wir pflichten bei
- ihr pflichtet bei
- sie/Sie pflichten bei
Quá khứ đơn Präteritum
- ich pflichtete bei
- du pflichtetest bei
- er/sie/es pflichtete bei
- wir pflichteten bei
- ihr pflichtetet bei
- sie/Sie pflichteten bei
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe beigepflichtet
- du hast beigepflichtet
- er/sie/es hat beigepflichtet
- wir haben beigepflichtet
- ihr habt beigepflichtet
- sie/Sie haben beigepflichtet
Tương lai Futur I
- ich werde beipflichten
- du wirst beipflichten
- er/sie/es wird beipflichten
- wir werden beipflichten
- ihr werdet beipflichten
- sie/Sie werden beipflichten
Giả định I Konjunktiv I
- ich pflichte bei
- du pflichtest bei
- er/sie/es pflichte bei
- wir pflichten bei
- ihr pflichtet bei
- sie/Sie pflichten bei
Mệnh lệnh Imperativ
- pflicht bei! (du)
- pflichtet bei! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to concur, to agree with
Câu hỏi thường gặp
beipflichten nghĩa là gì?
beipflichten (động từ) nghĩa là ủng hộ, tán thành.
Chia động từ beipflichten ở thì hiện tại thế nào?
ich pflichte bei, du pflichtest bei, er/sie/es pflichtet bei, wir pflichten bei, ihr pflichtet bei, sie/Sie pflichten bei. Phân từ II: beigepflichtet.