TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bejubeln

[bəˈjuːbl̩n] giọng máy của trình duyệt

bejubeln nghĩa là cổ vũ.

Nghĩa của bejubeln

Động từ

  1. Cổ vũ.

Chia động từ bejubeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bejubeltPhân từ I: bejubelnd

Hiện tại Präsens

  • ich bejuble
  • du bejubelst
  • er/sie/es bejubelt
  • wir bejubeln
  • ihr bejubelt
  • sie/Sie bejubeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bejubelte
  • du bejubeltest
  • er/sie/es bejubelte
  • wir bejubelten
  • ihr bejubeltet
  • sie/Sie bejubelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bejubelt
  • du hast bejubelt
  • er/sie/es hat bejubelt
  • wir haben bejubelt
  • ihr habt bejubelt
  • sie/Sie haben bejubelt

Tương lai Futur I

  • ich werde bejubeln
  • du wirst bejubeln
  • er/sie/es wird bejubeln
  • wir werden bejubeln
  • ihr werdet bejubeln
  • sie/Sie werden bejubeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bejubele
  • du bejubelest
  • er/sie/es bejubele
  • wir bejubeln
  • ihr bejubelet
  • sie/Sie bejubeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • bejuble! (du)
  • bejubelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cheer

Câu hỏi thường gặp

bejubeln nghĩa là gì?

bejubeln (động từ) nghĩa là cổ vũ.

Chia động từ bejubeln ở thì hiện tại thế nào?

ich bejuble, du bejubelst, er/sie/es bejubelt, wir bejubeln, ihr bejubelt, sie/Sie bejubeln. Phân từ II: bejubelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.