TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Bekannte

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[bəˈkantə] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Bekannter

die Bekannte nghĩa là người quen.

Cũng là một dạng biến đổi của bekannt — Nổi tiếng, nổi danh.

Nghĩa của Bekannte

Danh từ · giống cái

  1. Người quen.

Biến cách của Bekannte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Bekanntedie Bekannte
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Bekannterder Bekannter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Bekannterden Bekannten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Bekanntedie Bekannte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Bekannte

  • Herr White und ich sind keine Freunde, nur Bekannte. Ông White và tôi không phải là bạn. Chúng tôi chỉ đơn giản là quen biết mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459783
  • Herr Weiß und ich sind nicht befreundet. Wir sind nur Bekannte. Ông White và tôi không phải là bạn. Chúng tôi chỉ đơn giản là quen biết mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3529950

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female acquaintance, female friend

Câu hỏi thường gặp

Bekannte nghĩa là gì?

Bekannte (danh từ) nghĩa là người quen.

Bekannte là der, die hay das?

Bekannte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bekannte).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.