TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bekräftigen

[bəˈkʁɛftɪɡən] giọng máy của trình duyệt

bekräftigen nghĩa là xác nhận.

Nghĩa của bekräftigen

Động từ

  1. Xác nhận.

Chia động từ bekräftigen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bekräftigtPhân từ I: bekräftigend

Hiện tại Präsens

  • ich bekräftige
  • du bekräftigst
  • er/sie/es bekräftigt
  • wir bekräftigen
  • ihr bekräftigt
  • sie/Sie bekräftigen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bekräftigte
  • du bekräftigtest
  • er/sie/es bekräftigte
  • wir bekräftigten
  • ihr bekräftigtet
  • sie/Sie bekräftigten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bekräftigt
  • du hast bekräftigt
  • er/sie/es hat bekräftigt
  • wir haben bekräftigt
  • ihr habt bekräftigt
  • sie/Sie haben bekräftigt

Tương lai Futur I

  • ich werde bekräftigen
  • du wirst bekräftigen
  • er/sie/es wird bekräftigen
  • wir werden bekräftigen
  • ihr werdet bekräftigen
  • sie/Sie werden bekräftigen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bekräftige
  • du bekräftigest
  • er/sie/es bekräftige
  • wir bekräftigen
  • ihr bekräftiget
  • sie/Sie bekräftigen

Mệnh lệnh Imperativ

  • bekräftig! (du)
  • bekräftigt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to confirm, corroborate

Câu hỏi thường gặp

bekräftigen nghĩa là gì?

bekräftigen (động từ) nghĩa là xác nhận.

Chia động từ bekräftigen ở thì hiện tại thế nào?

ich bekräftige, du bekräftigst, er/sie/es bekräftigt, wir bekräftigen, ihr bekräftigt, sie/Sie bekräftigen. Phân từ II: bekräftigt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.