TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

belüften

[bəˈlʏftən] giọng máy của trình duyệt

belüften nghĩa là quạt.

Nghĩa của belüften

Động từ

  1. Quạt.

Chia động từ belüften

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: belüftetPhân từ I: belüftend

Hiện tại Präsens

  • ich belüfte
  • du belüftest
  • er/sie/es belüftet
  • wir belüften
  • ihr belüftet
  • sie/Sie belüften

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich belüftete
  • du belüftetest
  • er/sie/es belüftete
  • wir belüfteten
  • ihr belüftetet
  • sie/Sie belüfteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe belüftet
  • du hast belüftet
  • er/sie/es hat belüftet
  • wir haben belüftet
  • ihr habt belüftet
  • sie/Sie haben belüftet

Tương lai Futur I

  • ich werde belüften
  • du wirst belüften
  • er/sie/es wird belüften
  • wir werden belüften
  • ihr werdet belüften
  • sie/Sie werden belüften

Giả định I Konjunktiv I

  • ich belüfte
  • du belüftest
  • er/sie/es belüfte
  • wir belüften
  • ihr belüftet
  • sie/Sie belüften

Mệnh lệnh Imperativ

  • belüft! (du)
  • belüftet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ventilate; to fan; to air

Câu hỏi thường gặp

belüften nghĩa là gì?

belüften (động từ) nghĩa là quạt.

Chia động từ belüften ở thì hiện tại thế nào?

ich belüfte, du belüftest, er/sie/es belüftet, wir belüften, ihr belüftet, sie/Sie belüften. Phân từ II: belüftet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.