TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

belauschen

/bəˈlaʊ̯ʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

belauschen nghĩa là nghe lén, nghe trộm.

Nghĩa của belauschen

Động từ

  1. Nghe lén, nghe trộm.

Chia động từ belauschen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: belauschtPhân từ I: belauschend

Hiện tại Präsens

  • ich belausche
  • du belauschst
  • er/sie/es belauscht
  • wir belauschen
  • ihr belauscht
  • sie/Sie belauschen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich belauschte
  • du belauschtest
  • er/sie/es belauschte
  • wir belauschten
  • ihr belauschtet
  • sie/Sie belauschten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe belauscht
  • du hast belauscht
  • er/sie/es hat belauscht
  • wir haben belauscht
  • ihr habt belauscht
  • sie/Sie haben belauscht

Tương lai Futur I

  • ich werde belauschen
  • du wirst belauschen
  • er/sie/es wird belauschen
  • wir werden belauschen
  • ihr werdet belauschen
  • sie/Sie werden belauschen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich belausche
  • du belauschest
  • er/sie/es belausche
  • wir belauschen
  • ihr belauschet
  • sie/Sie belauschen

Mệnh lệnh Imperativ

  • belausch! (du)
  • belauscht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to overhear, to eavesdrop on

Câu hỏi thường gặp

belauschen nghĩa là gì?

belauschen (động từ) nghĩa là nghe lén, nghe trộm.

Chia động từ belauschen ở thì hiện tại thế nào?

ich belausche, du belauschst, er/sie/es belauscht, wir belauschen, ihr belauscht, sie/Sie belauschen. Phân từ II: belauscht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.