die Belche
số nhiều: die Belchen · sinh cách: der Belche
die Belche nghĩa là sâm cầm.
Nghĩa của Belche
Danh từ · giống cái
- Nam Đức, Thụy Sĩ Sâm cầm.
Biến cách của Belche (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Belche | die Belchen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Belche | der Belchen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Belche | den Belchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Belche | die Belchen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Belche
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coot
Câu hỏi thường gặp
Belche nghĩa là gì?
Belche (danh từ) nghĩa là sâm cầm.
Belche là der, die hay das?
Belche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Belche); số nhiều: die Belchen.