TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Belche

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Belchen · sinh cách: der Belche

die Belche nghĩa là sâm cầm.

Nghĩa của Belche

Danh từ · giống cái

  1. Nam Đức, Thụy Sĩ Sâm cầm.

Biến cách của Belche (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Belchedie Belchen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Belcheder Belchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Belcheden Belchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Belchedie Belchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Belche

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coot

Câu hỏi thường gặp

Belche nghĩa là gì?

Belche (danh từ) nghĩa là sâm cầm.

Belche là der, die hay das?

Belche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Belche); số nhiều: die Belchen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.