TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Belustigung

danh từ giống cái
/bəˈlʊstɪɡʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Belustigungen · sinh cách: der Belustigung

die Belustigung nghĩa là sự hài hước.

Nghĩa của Belustigung

Danh từ · giống cái

  1. Sự hài hước.

Biến cách của Belustigung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Belustigungdie Belustigungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Belustigungder Belustigungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Belustigungden Belustigungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Belustigungdie Belustigungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ merriment, amusement, entertainment

Câu hỏi thường gặp

Belustigung nghĩa là gì?

Belustigung (danh từ) nghĩa là sự hài hước.

Belustigung là der, die hay das?

Belustigung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Belustigung); số nhiều: die Belustigungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.