TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bemalen

/bəˈmaːlən/ giọng máy của trình duyệt

bemalen nghĩa là sơn.

Nghĩa của bemalen

Động từ

  1. Sơn.

Chia động từ bemalen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bemaltPhân từ I: bemalend

Hiện tại Präsens

  • ich bemale
  • du bemalst
  • er/sie/es bemalt
  • wir bemalen
  • ihr bemalt
  • sie/Sie bemalen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bemalte
  • du bemaltest
  • er/sie/es bemalte
  • wir bemalten
  • ihr bemaltet
  • sie/Sie bemalten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bemalt
  • du hast bemalt
  • er/sie/es hat bemalt
  • wir haben bemalt
  • ihr habt bemalt
  • sie/Sie haben bemalt

Tương lai Futur I

  • ich werde bemalen
  • du wirst bemalen
  • er/sie/es wird bemalen
  • wir werden bemalen
  • ihr werdet bemalen
  • sie/Sie werden bemalen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bemale
  • du bemalest
  • er/sie/es bemale
  • wir bemalen
  • ihr bemalet
  • sie/Sie bemalen

Mệnh lệnh Imperativ

  • bemal! (du)
  • bemalt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to paint (to add paint to)

Câu hỏi thường gặp

bemalen nghĩa là gì?

bemalen (động từ) nghĩa là sơn.

Chia động từ bemalen ở thì hiện tại thế nào?

ich bemale, du bemalst, er/sie/es bemalt, wir bemalen, ihr bemalt, sie/Sie bemalen. Phân từ II: bemalt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.