der Berber
danh từ giống đực
/ˈbɛrbər/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Berbers
der Berber nghĩa là người berber.
Nghĩa của Berber
Danh từ · giống đực
- Người berber.
Biến cách của Berber (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Berber | die Berber |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Berbers | der Berber |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Berber | den Berbern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Berber | die Berber |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Berber person
Câu hỏi thường gặp
Berber nghĩa là gì?
Berber (danh từ) nghĩa là người berber.
Berber là der, die hay das?
Berber là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Berber).