TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

beruflich

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

beruflich nghĩa là nghề nghiệp, công việc.

Nghĩa của beruflich

Tính từ

  1. (thuộc) nghề nghiệp, công việc. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ professional
  • Phó từ professionally

Câu hỏi thường gặp

beruflich nghĩa là gì?

beruflich (tính từ) nghĩa là nghề nghiệp, công việc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.