die Berufskrankheit
số nhiều: die Berufskrankheiten · sinh cách: der Berufskrankheit
die Berufskrankheit nghĩa là bệnh nghề nghiệp.
Nghĩa của Berufskrankheit
Danh từ · giống cái
- Bệnh nghề nghiệp.
Biến cách của Berufskrankheit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Berufskrankheit | die Berufskrankheiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Berufskrankheit | der Berufskrankheiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Berufskrankheit | den Berufskrankheiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Berufskrankheit | die Berufskrankheiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ occupational disease
Câu hỏi thường gặp
Berufskrankheit nghĩa là gì?
Berufskrankheit (danh từ) nghĩa là bệnh nghề nghiệp.
Berufskrankheit là der, die hay das?
Berufskrankheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Berufskrankheit); số nhiều: die Berufskrankheiten.