TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

besamen

/bəˈzaːmən/ giọng máy của trình duyệt

besamen nghĩa là thụ tinh.

Nghĩa của besamen

Động từ

  1. Thụ tinh.

Chia động từ besamen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: besamtPhân từ I: besamend

Hiện tại Präsens

  • ich besame
  • du besamst
  • er/sie/es besamt
  • wir besamen
  • ihr besamt
  • sie/Sie besamen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich besamte
  • du besamtest
  • er/sie/es besamte
  • wir besamten
  • ihr besamtet
  • sie/Sie besamten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe besamt
  • du hast besamt
  • er/sie/es hat besamt
  • wir haben besamt
  • ihr habt besamt
  • sie/Sie haben besamt

Tương lai Futur I

  • ich werde besamen
  • du wirst besamen
  • er/sie/es wird besamen
  • wir werden besamen
  • ihr werdet besamen
  • sie/Sie werden besamen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich besame
  • du besamest
  • er/sie/es besame
  • wir besamen
  • ihr besamet
  • sie/Sie besamen

Mệnh lệnh Imperativ

  • besam! (du)
  • besamt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với besamen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fertilize, to impregnate

Câu hỏi thường gặp

besamen nghĩa là gì?

besamen (động từ) nghĩa là thụ tinh.

Chia động từ besamen ở thì hiện tại thế nào?

ich besame, du besamst, er/sie/es besamt, wir besamen, ihr besamt, sie/Sie besamen. Phân từ II: besamt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.