TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

beschämen

giọng máy của trình duyệt

beschämen nghĩa là làm nhục, sỉ nhục, lăng nhục.

Nghĩa của beschämen

Động từ

  1. Làm nhục, sỉ nhục, lăng nhục.

Chia động từ beschämen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: beschämtPhân từ I: beschämend

Hiện tại Präsens

  • ich beschäme
  • du beschämst
  • er/sie/es beschämt
  • wir beschämen
  • ihr beschämt
  • sie/Sie beschämen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich beschämte
  • du beschämtest
  • er/sie/es beschämte
  • wir beschämten
  • ihr beschämtet
  • sie/Sie beschämten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe beschämt
  • du hast beschämt
  • er/sie/es hat beschämt
  • wir haben beschämt
  • ihr habt beschämt
  • sie/Sie haben beschämt

Tương lai Futur I

  • ich werde beschämen
  • du wirst beschämen
  • er/sie/es wird beschämen
  • wir werden beschämen
  • ihr werdet beschämen
  • sie/Sie werden beschämen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich beschäme
  • du beschämest
  • er/sie/es beschäme
  • wir beschämen
  • ihr beschämet
  • sie/Sie beschämen

Mệnh lệnh Imperativ

  • beschäm! (du)
  • beschämt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to embarrass; to humiliate; to shame

Câu hỏi thường gặp

beschämen nghĩa là gì?

beschämen (động từ) nghĩa là làm nhục, sỉ nhục, lăng nhục.

Chia động từ beschämen ở thì hiện tại thế nào?

ich beschäme, du beschämst, er/sie/es beschämt, wir beschämen, ihr beschämt, sie/Sie beschämen. Phân từ II: beschämt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.