TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

besiegen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈziːɡən/ giọng máy của trình duyệt

besiegen nghĩa là đánh bại.

Nghĩa của besiegen

Động từ

  1. Đánh bại.

Chia động từ besiegen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: besiegtPhân từ I: besiegend

Hiện tại Präsens

  • ich besiege
  • du besiegst
  • er/sie/es besiegt
  • wir besiegen
  • ihr besiegt
  • sie/Sie besiegen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich besiegte
  • du besiegtest
  • er/sie/es besiegte
  • wir besiegten
  • ihr besiegtet
  • sie/Sie besiegten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe besiegt
  • du hast besiegt
  • er/sie/es hat besiegt
  • wir haben besiegt
  • ihr habt besiegt
  • sie/Sie haben besiegt

Tương lai Futur I

  • ich werde besiegen
  • du wirst besiegen
  • er/sie/es wird besiegen
  • wir werden besiegen
  • ihr werdet besiegen
  • sie/Sie werden besiegen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich besiege
  • du besiegest
  • er/sie/es besiege
  • wir besiegen
  • ihr besieget
  • sie/Sie besiegen

Mệnh lệnh Imperativ

  • besieg! (du)
  • besiegt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với besiegen

  • Du wirst mich nie besiegen! Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8680112
  • Tom wird dich besiegen. Tom sẽ đánh bại bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7763366

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to defeat (to overcome in battle or contest)

Câu hỏi thường gặp

besiegen nghĩa là gì?

besiegen (động từ) nghĩa là đánh bại.

Chia động từ besiegen ở thì hiện tại thế nào?

ich besiege, du besiegst, er/sie/es besiegt, wir besiegen, ihr besiegt, sie/Sie besiegen. Phân từ II: besiegt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.