TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bestätigen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈʃtɛːtɪɡən/ giọng máy của trình duyệt

bestätigen nghĩa là xác nhận, củng cố.

Nghĩa của bestätigen

Động từ

  1. Xác nhận.
  2. Củng cố.

Chia động từ bestätigen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bestätigtPhân từ I: bestätigend

Hiện tại Präsens

  • ich bestätige
  • du bestätigst
  • er/sie/es bestätigt
  • wir bestätigen
  • ihr bestätigt
  • sie/Sie bestätigen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bestätigte
  • du bestätigtest
  • er/sie/es bestätigte
  • wir bestätigten
  • ihr bestätigtet
  • sie/Sie bestätigten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bestätigt
  • du hast bestätigt
  • er/sie/es hat bestätigt
  • wir haben bestätigt
  • ihr habt bestätigt
  • sie/Sie haben bestätigt

Tương lai Futur I

  • ich werde bestätigen
  • du wirst bestätigen
  • er/sie/es wird bestätigen
  • wir werden bestätigen
  • ihr werdet bestätigen
  • sie/Sie werden bestätigen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bestätige
  • du bestätigest
  • er/sie/es bestätige
  • wir bestätigen
  • ihr bestätiget
  • sie/Sie bestätigen

Mệnh lệnh Imperativ

  • bestätig! (du)
  • bestätigt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với bestätigen

  • Ich bat Tom, meine Ergebnisse zu bestätigen. Tôi đã yêu cầu Tom xác nhận những phát hiện của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4158303
  • Er bestätigte, dass es sich um das Wrack der Titanic handelte. Anh ta xác nhận rằng đó là xác của Titanic. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1500284

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to confirm, to corroborate

Câu hỏi thường gặp

bestätigen nghĩa là gì?

bestätigen (động từ) nghĩa là xác nhận, củng cố.

Chia động từ bestätigen ở thì hiện tại thế nào?

ich bestätige, du bestätigst, er/sie/es bestätigt, wir bestätigen, ihr bestätigt, sie/Sie bestätigen. Phân từ II: bestätigt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.