bestätigen
bestätigen nghĩa là xác nhận, củng cố.
Nghĩa của bestätigen
Động từ
- Xác nhận.
- Củng cố.
Chia động từ bestätigen
Hiện tại Präsens
- ich bestätige
- du bestätigst
- er/sie/es bestätigt
- wir bestätigen
- ihr bestätigt
- sie/Sie bestätigen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich bestätigte
- du bestätigtest
- er/sie/es bestätigte
- wir bestätigten
- ihr bestätigtet
- sie/Sie bestätigten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe bestätigt
- du hast bestätigt
- er/sie/es hat bestätigt
- wir haben bestätigt
- ihr habt bestätigt
- sie/Sie haben bestätigt
Tương lai Futur I
- ich werde bestätigen
- du wirst bestätigen
- er/sie/es wird bestätigen
- wir werden bestätigen
- ihr werdet bestätigen
- sie/Sie werden bestätigen
Giả định I Konjunktiv I
- ich bestätige
- du bestätigest
- er/sie/es bestätige
- wir bestätigen
- ihr bestätiget
- sie/Sie bestätigen
Mệnh lệnh Imperativ
- bestätig! (du)
- bestätigt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với bestätigen
- Ich bat Tom, meine Ergebnisse zu bestätigen. Tôi đã yêu cầu Tom xác nhận những phát hiện của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4158303
- Er bestätigte, dass es sich um das Wrack der Titanic handelte. Anh ta xác nhận rằng đó là xác của Titanic. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1500284
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to confirm, to corroborate
Câu hỏi thường gặp
bestätigen nghĩa là gì?
bestätigen (động từ) nghĩa là xác nhận, củng cố.
Chia động từ bestätigen ở thì hiện tại thế nào?
ich bestätige, du bestätigst, er/sie/es bestätigt, wir bestätigen, ihr bestätigt, sie/Sie bestätigen. Phân từ II: bestätigt.