TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bestreiten

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[bəˈʃtʁaɪtn̩] giọng máy của trình duyệt

bestreiten nghĩa là chối, chối bỏ.

Nghĩa của bestreiten

Động từ

  1. Chối, chối bỏ.

Chia động từ bestreiten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bestrittenPhân từ I: bestreitend

Hiện tại Präsens

  • ich bestreite
  • du bestreitest
  • er/sie/es bestreitet
  • wir bestreiten
  • ihr bestreitet
  • sie/Sie bestreiten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bestritt
  • du bestrittest
  • er/sie/es bestritt
  • wir bestritten
  • ihr bestrittet
  • sie/Sie bestritten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bestritten
  • du hast bestritten
  • er/sie/es hat bestritten
  • wir haben bestritten
  • ihr habt bestritten
  • sie/Sie haben bestritten

Tương lai Futur I

  • ich werde bestreiten
  • du wirst bestreiten
  • er/sie/es wird bestreiten
  • wir werden bestreiten
  • ihr werdet bestreiten
  • sie/Sie werden bestreiten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bestreite
  • du bestreitest
  • er/sie/es bestreite
  • wir bestreiten
  • ihr bestreitet
  • sie/Sie bestreiten

Mệnh lệnh Imperativ

  • bestreit! (du)
  • bestreitet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bestreiten

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với bestreiten

  • Sie bestritt, dass sie ihn getroffen hatte. Cô ấy phủ nhận việc đã gặp anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6905303

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to deny (assert to be false); to dispute, contest, controvert (oppose a proposition or call it into question by argument or assertion); to pay for, to sustain financially

Câu hỏi thường gặp

bestreiten nghĩa là gì?

bestreiten (động từ) nghĩa là chối, chối bỏ.

Chia động từ bestreiten ở thì hiện tại thế nào?

ich bestreite, du bestreitest, er/sie/es bestreitet, wir bestreiten, ihr bestreitet, sie/Sie bestreiten. Phân từ II: bestritten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.