TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bestäuben

/bəˈʃtɔʏ̯bən/ giọng máy của trình duyệt

bestäuben nghĩa là thụ phấn.

Nghĩa của bestäuben

Động từ

  1. Thụ phấn.

Chia động từ bestäuben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bestäubtPhân từ I: bestäubend

Hiện tại Präsens

  • ich bestäube
  • du bestäubst
  • er/sie/es bestäubt
  • wir bestäuben
  • ihr bestäubt
  • sie/Sie bestäuben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bestäubte
  • du bestäubtest
  • er/sie/es bestäubte
  • wir bestäubten
  • ihr bestäubtet
  • sie/Sie bestäubten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bestäubt
  • du hast bestäubt
  • er/sie/es hat bestäubt
  • wir haben bestäubt
  • ihr habt bestäubt
  • sie/Sie haben bestäubt

Tương lai Futur I

  • ich werde bestäuben
  • du wirst bestäuben
  • er/sie/es wird bestäuben
  • wir werden bestäuben
  • ihr werdet bestäuben
  • sie/Sie werden bestäuben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bestäube
  • du bestäubest
  • er/sie/es bestäube
  • wir bestäuben
  • ihr bestäubet
  • sie/Sie bestäuben

Mệnh lệnh Imperativ

  • bestäub! (du)
  • bestäubt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pollinate; to sprinkle, dust (cover thinly with powder)

Câu hỏi thường gặp

bestäuben nghĩa là gì?

bestäuben (động từ) nghĩa là thụ phấn.

Chia động từ bestäuben ở thì hiện tại thế nào?

ich bestäube, du bestäubst, er/sie/es bestäubt, wir bestäuben, ihr bestäubt, sie/Sie bestäuben. Phân từ II: bestäubt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.