TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Besuch

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/bəˈzuːχ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Besuche · sinh cách: des Besuches

der Besuch nghĩa là cuộc viếng thăm, chuyến thăm, khách.

Cũng là một dạng biến đổi của besuchen — Thăm, đi thăm.

Nghĩa của Besuch

Danh từ · giống đực

  1. Cuộc viếng thăm, chuyến thăm. (biên soạn)
  2. Khách (đến thăm) (biên soạn)

Biến cách của Besuch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Besuchdie Besuche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Besuchesder Besuche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Besuchden Besuchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Besuchdie Besuche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Besuch

Câu ví dụ với Besuch

  • Vielen Dank für Ihren Besuch. Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã đến đón tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10132528
  • Wir haben Besuch. Chúng ta có khách đến thăm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3739617
  • Ich habe erst bei meinem Besuch in Australien gemerkt, wie klein Japan wirklich ist. Tôi đã không nhận ra Nhật Bản nhỏ đến thế nào cho đến khi tôi tới Úc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12706851

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ visit, call; visitor or visitors

Câu hỏi thường gặp

Besuch nghĩa là gì?

Besuch (danh từ) nghĩa là cuộc viếng thăm, chuyến thăm, khách.

Besuch là der, die hay das?

Besuch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Besuch); số nhiều: die Besuche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.