TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Besteigung

danh từ giống cái
/bəˈʃtaɪ̯ɡʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Besteigungen · sinh cách: der Besteigung

die Besteigung nghĩa là lên.

Nghĩa của Besteigung

Danh từ · giống cái

  1. Lên.

Biến cách của Besteigung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Besteigungdie Besteigungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Besteigungder Besteigungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Besteigungden Besteigungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Besteigungdie Besteigungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ascent

Câu hỏi thường gặp

Besteigung nghĩa là gì?

Besteigung (danh từ) nghĩa là lên.

Besteigung là der, die hay das?

Besteigung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Besteigung); số nhiều: die Besteigungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.