beteiligt
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
beteiligt nghĩa là có tham gia, có dính líu.
Nghĩa của beteiligt
Tính từ
- (an + tặng cách) có tham gia, có dính líu. (biên soạn)
Câu ví dụ với beteiligt
- Ich bin stolz darauf, an diesem Projekt beteiligt zu sein. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10998031
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ involved, concerned, participating
Câu hỏi thường gặp
beteiligt nghĩa là gì?
beteiligt (tính từ) nghĩa là có tham gia, có dính líu.