TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Betriebswirtschaftslehre

danh từ giống cái
/bəˈtʁiːpsvɪʁtʃaft͡sleːʁə/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Betriebswirtschaftslehre

die Betriebswirtschaftslehre nghĩa là quản trị kinh doanh.

Nghĩa của Betriebswirtschaftslehre

Danh từ · giống cái

  1. Quản trị kinh doanh.

Biến cách của Betriebswirtschaftslehre (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Betriebswirtschaftslehre
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Betriebswirtschaftslehre
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Betriebswirtschaftslehre
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Betriebswirtschaftslehre

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ business administration

Câu hỏi thường gặp

Betriebswirtschaftslehre nghĩa là gì?

Betriebswirtschaftslehre (danh từ) nghĩa là quản trị kinh doanh.

Betriebswirtschaftslehre là der, die hay das?

Betriebswirtschaftslehre là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Betriebswirtschaftslehre).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.