die Bettwanze
số nhiều: die Bettwanzen · sinh cách: der Bettwanze
die Bettwanze nghĩa là rệp.
Nghĩa của Bettwanze
Danh từ · giống cái
- Rệp.
Biến cách của Bettwanze (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Bettwanze | die Bettwanzen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Bettwanze | der Bettwanzen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Bettwanze | den Bettwanzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Bettwanze | die Bettwanzen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bedbug
Câu hỏi thường gặp
Bettwanze nghĩa là gì?
Bettwanze (danh từ) nghĩa là rệp.
Bettwanze là der, die hay das?
Bettwanze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bettwanze); số nhiều: die Bettwanzen.