TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Beutelratte

danh từ giống cái
/ˈbɔʏ̯təlˌʁatə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Beutelratten · sinh cách: der Beutelratte

die Beutelratte nghĩa là ô-pốt-sâm, thú ô-pốt.

Nghĩa của Beutelratte

Danh từ · giống cái

  1. Ô-pốt-sâm, thú ô-pốt.

Biến cách của Beutelratte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Beutelrattedie Beutelratten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Beutelratteder Beutelratten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Beutelratteden Beutelratten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Beutelrattedie Beutelratten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ opossum (New World marsupial of the family Didelphidae)

Câu hỏi thường gặp

Beutelratte nghĩa là gì?

Beutelratte (danh từ) nghĩa là ô-pốt-sâm, thú ô-pốt.

Beutelratte là der, die hay das?

Beutelratte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Beutelratte); số nhiều: die Beutelratten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.