TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Beuteltier

danh từ giống trung
[ˈbɔɪ̯tl̩ˌtiːɐ̯] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Beuteltiere · sinh cách: des Beuteltieres

das Beuteltier nghĩa là thú có túi.

Nghĩa của Beuteltier

Danh từ · giống trung

  1. Thú có túi.

Biến cách của Beuteltier (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Beuteltierdie Beuteltiere
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Beuteltieresder Beuteltiere
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Beuteltierden Beuteltieren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Beuteltierdie Beuteltiere

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Beuteltier

  • Koalas sind Beuteltiere. Koala là thú có túi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10031652

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ marsupial

Câu hỏi thường gặp

Beuteltier nghĩa là gì?

Beuteltier (danh từ) nghĩa là thú có túi.

Beuteltier là der, die hay das?

Beuteltier là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Beuteltier); số nhiều: die Beuteltiere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.