das Beuteltier
số nhiều: die Beuteltiere · sinh cách: des Beuteltieres
das Beuteltier nghĩa là thú có túi.
Nghĩa của Beuteltier
Danh từ · giống trung
- Thú có túi.
Biến cách của Beuteltier (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Beuteltier | die Beuteltiere |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Beuteltieres | der Beuteltiere |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Beuteltier | den Beuteltieren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Beuteltier | die Beuteltiere |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Beuteltier
- Koalas sind Beuteltiere. Koala là thú có túi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10031652
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ marsupial
Câu hỏi thường gặp
Beuteltier nghĩa là gì?
Beuteltier (danh từ) nghĩa là thú có túi.
Beuteltier là der, die hay das?
Beuteltier là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Beuteltier); số nhiều: die Beuteltiere.