TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bevölkerungsreich

giọng máy của trình duyệt

bevölkerungsreich nghĩa là đông, đông đảo.

Nghĩa của bevölkerungsreich

Tính từ

  1. Đông, đông đảo.

So sánh của bevölkerungsreich

So sánh hơnbevölkerungsreicher
So sánh nhấtam bevölkerungsreichsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ populous

Câu hỏi thường gặp

bevölkerungsreich nghĩa là gì?

bevölkerungsreich (tính từ) nghĩa là đông, đông đảo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.