bevölkerungsreich
giọng máy của trình duyệt
bevölkerungsreich nghĩa là đông, đông đảo.
Nghĩa của bevölkerungsreich
Tính từ
- Đông, đông đảo.
So sánh của bevölkerungsreich
| So sánh hơn | bevölkerungsreicher |
| So sánh nhất | am bevölkerungsreichsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ populous
Câu hỏi thường gặp
bevölkerungsreich nghĩa là gì?
bevölkerungsreich (tính từ) nghĩa là đông, đông đảo.