die Bewunderung
số nhiều: die Bewunderungen · sinh cách: der Bewunderung
die Bewunderung nghĩa là sự khâm phục.
Nghĩa của Bewunderung
Danh từ · giống cái
- Sự khâm phục.
Biến cách của Bewunderung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Bewunderung | die Bewunderungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Bewunderung | der Bewunderungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Bewunderung | den Bewunderungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Bewunderung | die Bewunderungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Bewunderung
- Er weinte voll Bewunderung für ihre Aufführung. Anh ấy đã rơi nước mắt vì cảm động trước màn biểu diễn của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1721043
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ admiration
Câu hỏi thường gặp
Bewunderung nghĩa là gì?
Bewunderung (danh từ) nghĩa là sự khâm phục.
Bewunderung là der, die hay das?
Bewunderung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bewunderung); số nhiều: die Bewunderungen.