TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Bewunderung

danh từ giống cái
/bəˈvʊndəʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bewunderungen · sinh cách: der Bewunderung

die Bewunderung nghĩa là sự khâm phục.

Nghĩa của Bewunderung

Danh từ · giống cái

  1. Sự khâm phục.

Biến cách của Bewunderung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Bewunderungdie Bewunderungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Bewunderungder Bewunderungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Bewunderungden Bewunderungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Bewunderungdie Bewunderungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Bewunderung

  • Er weinte voll Bewunderung für ihre Aufführung. Anh ấy đã rơi nước mắt vì cảm động trước màn biểu diễn của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1721043

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ admiration

Câu hỏi thường gặp

Bewunderung nghĩa là gì?

Bewunderung (danh từ) nghĩa là sự khâm phục.

Bewunderung là der, die hay das?

Bewunderung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bewunderung); số nhiều: die Bewunderungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.