der Biber
danh từ giống đực
/ˈbiːbər/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Bibers
der Biber nghĩa là hải ly.
Nghĩa của Biber
Danh từ · giống đực
- Hải ly.
Biến cách của Biber (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Biber | die Biber |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Bibers | der Biber |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Biber | den Bibern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Biber | die Biber |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beaver
Câu hỏi thường gặp
Biber nghĩa là gì?
Biber (danh từ) nghĩa là hải ly.
Biber là der, die hay das?
Biber là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Biber).