TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Bibliothekar

danh từ giống đực
/biblioteˌkaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bibliothekare · sinh cách: des Bibliothekars

der Bibliothekar nghĩa là thủ thư.

Nghĩa của Bibliothekar

Danh từ · giống đực

  1. Thủ thư.

Biến cách của Bibliothekar (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Bibliothekardie Bibliothekare
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bibliothekarsder Bibliothekare
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bibliothekarden Bibliothekaren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Bibliothekardie Bibliothekare

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ librarian (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Bibliothekar nghĩa là gì?

Bibliothekar (danh từ) nghĩa là thủ thư.

Bibliothekar là der, die hay das?

Bibliothekar là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bibliothekar); số nhiều: die Bibliothekare.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.