TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

biegsam

/ˈbiːkzaːm/ giọng máy của trình duyệt

biegsam nghĩa là co dãn, co giãn.

Nghĩa của biegsam

Tính từ

  1. Co dãn, co giãn.

So sánh của biegsam

So sánh hơnbiegsamer
So sánh nhấtam biegsamsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ flexible, supple

Câu hỏi thường gặp

biegsam nghĩa là gì?

biegsam (tính từ) nghĩa là co dãn, co giãn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.