die Bienenzucht
danh từ giống cái
/ˈbiːnənˌt͡sʊχt/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: der Bienenzucht
die Bienenzucht nghĩa là nuôi ong.
Nghĩa của Bienenzucht
Danh từ · giống cái
- Nuôi ong.
Biến cách của Bienenzucht (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Bienenzucht |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Bienenzucht |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Bienenzucht |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Bienenzucht |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beekeeping
Câu hỏi thường gặp
Bienenzucht nghĩa là gì?
Bienenzucht (danh từ) nghĩa là nuôi ong.
Bienenzucht là der, die hay das?
Bienenzucht là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bienenzucht).