die Bildergeschichte
số nhiều: die Bildergeschichten · sinh cách: der Bildergeschichte
die Bildergeschichte nghĩa là truyện tranh.
Nghĩa của Bildergeschichte
Danh từ · giống cái
- Truyện tranh.
Biến cách của Bildergeschichte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Bildergeschichte | die Bildergeschichten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Bildergeschichte | der Bildergeschichten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Bildergeschichte | den Bildergeschichten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Bildergeschichte | die Bildergeschichten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ comic
Câu hỏi thường gặp
Bildergeschichte nghĩa là gì?
Bildergeschichte (danh từ) nghĩa là truyện tranh.
Bildergeschichte là der, die hay das?
Bildergeschichte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bildergeschichte); số nhiều: die Bildergeschichten.