der Bildhauer
danh từ giống đực
/ˈbɪltˌhaʊɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Bildhauers
der Bildhauer nghĩa là nhà điêu khắc.
Nghĩa của Bildhauer
Danh từ · giống đực
- Nhà điêu khắc.
Biến cách của Bildhauer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Bildhauer | die Bildhauer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Bildhauers | der Bildhauer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Bildhauer | den Bildhauern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Bildhauer | die Bildhauer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sculptor (male or of unspecified gender) (occupation); Sculptor (constellation)
Câu hỏi thường gặp
Bildhauer nghĩa là gì?
Bildhauer (danh từ) nghĩa là nhà điêu khắc.
Bildhauer là der, die hay das?
Bildhauer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bildhauer).