die Bildhauerin
số nhiều: die Bildhauerinnen · sinh cách: der Bildhauerin
die Bildhauerin nghĩa là nhà điêu khắc.
Nghĩa của Bildhauerin
Danh từ · giống cái
- Nhà điêu khắc.
Biến cách của Bildhauerin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Bildhauerin | die Bildhauerinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Bildhauerin | der Bildhauerinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Bildhauerin | den Bildhauerinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Bildhauerin | die Bildhauerinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sculptor (female)
Câu hỏi thường gặp
Bildhauerin nghĩa là gì?
Bildhauerin (danh từ) nghĩa là nhà điêu khắc.
Bildhauerin là der, die hay das?
Bildhauerin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bildhauerin); số nhiều: die Bildhauerinnen.