der Bildschirmabzug
số nhiều: die Bildschirmabzüge · sinh cách: des Bildschirmabzuges
der Bildschirmabzug nghĩa là ảnh chụp màn hình, hình chụp màn hình.
Nghĩa của Bildschirmabzug
Danh từ · giống đực
- Ảnh chụp màn hình, hình chụp màn hình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the screen shot showing the current screen image
Câu hỏi thường gặp
Bildschirmabzug nghĩa là gì?
Bildschirmabzug (danh từ) nghĩa là ảnh chụp màn hình, hình chụp màn hình.
Bildschirmabzug là der, die hay das?
Bildschirmabzug là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bildschirmabzug); số nhiều: die Bildschirmabzüge.