die Bildschirmaufnahme
số nhiều: die Bildschirmaufnahmen · sinh cách: der Bildschirmaufnahme
die Bildschirmaufnahme nghĩa là ảnh chụp màn hình, hình chụp màn hình.
Nghĩa của Bildschirmaufnahme
Danh từ · giống cái
- Ảnh chụp màn hình, hình chụp màn hình.
Biến cách của Bildschirmaufnahme (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Bildschirmaufnahme | die Bildschirmaufnahmen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Bildschirmaufnahme | der Bildschirmaufnahmen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Bildschirmaufnahme | den Bildschirmaufnahmen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Bildschirmaufnahme | die Bildschirmaufnahmen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a recording of an electronic device's screen, especially in reference to a computer or smartphone screen; screencast; screenshot
Câu hỏi thường gặp
Bildschirmaufnahme nghĩa là gì?
Bildschirmaufnahme (danh từ) nghĩa là ảnh chụp màn hình, hình chụp màn hình.
Bildschirmaufnahme là der, die hay das?
Bildschirmaufnahme là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bildschirmaufnahme); số nhiều: die Bildschirmaufnahmen.