TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Billionär

danh từ giống đực
/bɪli̯oˈnɛːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Billionäre · sinh cách: des Billionärs

der Billionär nghĩa là nghìn tỉ phú, tỉ phú nghìn tỉ.

Nghĩa của Billionär

Danh từ · giống đực

  1. Nghìn tỉ phú, tỉ phú nghìn tỉ.

Biến cách của Billionär (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Billionärdie Billionäre
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Billionärsder Billionäre
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Billionärden Billionären
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Billionärdie Billionäre

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trillionaire

Câu hỏi thường gặp

Billionär nghĩa là gì?

Billionär (danh từ) nghĩa là nghìn tỉ phú, tỉ phú nghìn tỉ.

Billionär là der, die hay das?

Billionär là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Billionär); số nhiều: die Billionäre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.