die Bindehautentzündung
số nhiều: die Bindehautentzündungen · sinh cách: der Bindehautentzündung
die Bindehautentzündung nghĩa là viêm màng kết.
Nghĩa của Bindehautentzündung
Danh từ · giống cái
- Viêm màng kết.
Biến cách của Bindehautentzündung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Bindehautentzündung | die Bindehautentzündungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Bindehautentzündung | der Bindehautentzündungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Bindehautentzündung | den Bindehautentzündungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Bindehautentzündung | die Bindehautentzündungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ conjunctivitis, pinkeye
Câu hỏi thường gặp
Bindehautentzündung nghĩa là gì?
Bindehautentzündung (danh từ) nghĩa là viêm màng kết.
Bindehautentzündung là der, die hay das?
Bindehautentzündung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bindehautentzündung); số nhiều: die Bindehautentzündungen.