TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Bindehautentzündung

danh từ giống cái
/ˈbɪndəhaʊ̯tɛntˌt͡sʏndʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bindehautentzündungen · sinh cách: der Bindehautentzündung

die Bindehautentzündung nghĩa là viêm màng kết.

Nghĩa của Bindehautentzündung

Danh từ · giống cái

  1. Viêm màng kết.

Biến cách của Bindehautentzündung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Bindehautentzündungdie Bindehautentzündungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Bindehautentzündungder Bindehautentzündungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Bindehautentzündungden Bindehautentzündungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Bindehautentzündungdie Bindehautentzündungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ conjunctivitis, pinkeye

Câu hỏi thường gặp

Bindehautentzündung nghĩa là gì?

Bindehautentzündung (danh từ) nghĩa là viêm màng kết.

Bindehautentzündung là der, die hay das?

Bindehautentzündung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bindehautentzündung); số nhiều: die Bindehautentzündungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.