die Bioinformatik
số nhiều: die Bioinformatiken · sinh cách: der Bioinformatik
die Bioinformatik nghĩa là tin sinh học.
Nghĩa của Bioinformatik
Danh từ · giống cái
- Tin sinh học.
Biến cách của Bioinformatik (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Bioinformatik | die Bioinformatiken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Bioinformatik | der Bioinformatiken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Bioinformatik | den Bioinformatiken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Bioinformatik | die Bioinformatiken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bioinformatics
Câu hỏi thường gặp
Bioinformatik nghĩa là gì?
Bioinformatik (danh từ) nghĩa là tin sinh học.
Bioinformatik là der, die hay das?
Bioinformatik là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bioinformatik); số nhiều: die Bioinformatiken.