TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Birke

danh từ giống cái
/ˈbɪrkə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Birken · sinh cách: der Birke

die Birke nghĩa là bạch dương class cây.

Nghĩa của Birke

Danh từ · giống cái

  1. Bạch dương class cây.

Biến cách của Birke (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Birkedie Birken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Birkeder Birken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Birkeden Birken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Birkedie Birken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ birch (tree)

Câu hỏi thường gặp

Birke nghĩa là gì?

Birke (danh từ) nghĩa là bạch dương class cây.

Birke là der, die hay das?

Birke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Birke); số nhiều: die Birken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.