die Birke
số nhiều: die Birken · sinh cách: der Birke
die Birke nghĩa là bạch dương class cây.
Nghĩa của Birke
Danh từ · giống cái
- Bạch dương class cây.
Biến cách của Birke (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Birke | die Birken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Birke | der Birken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Birke | den Birken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Birke | die Birken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ birch (tree)
Câu hỏi thường gặp
Birke nghĩa là gì?
Birke (danh từ) nghĩa là bạch dương class cây.
Birke là der, die hay das?
Birke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Birke); số nhiều: die Birken.