TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Bismut

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Bismuts

das Bismut nghĩa là bitmut.

Nghĩa của Bismut

Danh từ · giống trung

  1. Bitmut.

Biến cách của Bismut (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Bismut
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bismuts
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bismut
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Bismut

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bismuth

Câu hỏi thường gặp

Bismut nghĩa là gì?

Bismut (danh từ) nghĩa là bitmut.

Bismut là der, die hay das?

Bismut là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Bismut).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.