das Bismut
danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Bismuts
das Bismut nghĩa là bitmut.
Nghĩa của Bismut
Danh từ · giống trung
- Bitmut.
Biến cách của Bismut (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Bismut |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Bismuts |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Bismut |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Bismut |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bismuth
Câu hỏi thường gặp
Bismut nghĩa là gì?
Bismut (danh từ) nghĩa là bitmut.
Bismut là der, die hay das?
Bismut là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Bismut).