bläuen
bläuen nghĩa là làm xanh, nhuộm xanh, hồ lơ.
Nghĩa của bläuen
Động từ
- Làm xanh, nhuộm xanh, hồ lơ.
Chia động từ bläuen
Hiện tại Präsens
- ich bläue
- du bläust
- er/sie/es bläut
- wir bläuen
- ihr bläut
- sie/Sie bläuen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich bläute
- du bläutest
- er/sie/es bläute
- wir bläuten
- ihr bläutet
- sie/Sie bläuten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gebläut
- du hast gebläut
- er/sie/es hat gebläut
- wir haben gebläut
- ihr habt gebläut
- sie/Sie haben gebläut
Tương lai Futur I
- ich werde bläuen
- du wirst bläuen
- er/sie/es wird bläuen
- wir werden bläuen
- ihr werdet bläuen
- sie/Sie werden bläuen
Giả định I Konjunktiv I
- ich bläue
- du bläuest
- er/sie/es bläue
- wir bläuen
- ihr bläuet
- sie/Sie bläuen
Mệnh lệnh Imperativ
- bläu! (du)
- bläut! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to blue
Câu hỏi thường gặp
bläuen nghĩa là gì?
bläuen (động từ) nghĩa là làm xanh, nhuộm xanh, hồ lơ.
Chia động từ bläuen ở thì hiện tại thế nào?
ich bläue, du bläust, er/sie/es bläut, wir bläuen, ihr bläut, sie/Sie bläuen. Phân từ II: gebläut.