TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bläuen

/ˈblɔɪ̯ən/ giọng máy của trình duyệt

bläuen nghĩa là làm xanh, nhuộm xanh, hồ lơ.

Nghĩa của bläuen

Động từ

  1. Làm xanh, nhuộm xanh, hồ lơ.

Chia động từ bläuen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gebläutPhân từ I: bläuend

Hiện tại Präsens

  • ich bläue
  • du bläust
  • er/sie/es bläut
  • wir bläuen
  • ihr bläut
  • sie/Sie bläuen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bläute
  • du bläutest
  • er/sie/es bläute
  • wir bläuten
  • ihr bläutet
  • sie/Sie bläuten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gebläut
  • du hast gebläut
  • er/sie/es hat gebläut
  • wir haben gebläut
  • ihr habt gebläut
  • sie/Sie haben gebläut

Tương lai Futur I

  • ich werde bläuen
  • du wirst bläuen
  • er/sie/es wird bläuen
  • wir werden bläuen
  • ihr werdet bläuen
  • sie/Sie werden bläuen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bläue
  • du bläuest
  • er/sie/es bläue
  • wir bläuen
  • ihr bläuet
  • sie/Sie bläuen

Mệnh lệnh Imperativ

  • bläu! (du)
  • bläut! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to blue

Câu hỏi thường gặp

bläuen nghĩa là gì?

bläuen (động từ) nghĩa là làm xanh, nhuộm xanh, hồ lơ.

Chia động từ bläuen ở thì hiện tại thế nào?

ich bläue, du bläust, er/sie/es bläut, wir bläuen, ihr bläut, sie/Sie bläuen. Phân từ II: gebläut.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.