TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Blackbox

danh từ giống cái
/ˈblɛkˌbɔks/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Blackboxen · sinh cách: der Blackbox

die Blackbox nghĩa là hộp đen.

Nghĩa của Blackbox

Danh từ · giống cái

  1. Hộp đen.

Biến cách của Blackbox (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Blackboxdie Blackboxen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Blackboxder Blackboxen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Blackboxden Blackboxen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Blackboxdie Blackboxen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ black box; flight recorder

Câu hỏi thường gặp

Blackbox nghĩa là gì?

Blackbox (danh từ) nghĩa là hộp đen.

Blackbox là der, die hay das?

Blackbox là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Blackbox); số nhiều: die Blackboxen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.