TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Blasebalg

danh từ giống đực
/ˈblaːzəˌbalk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Blasebälge · sinh cách: des Blasebalges

der Blasebalg nghĩa là bễ.

Nghĩa của Blasebalg

Danh từ · giống đực

  1. Bễ.

Biến cách của Blasebalg (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Blasebalgdie Blasebälge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Blasebalgesder Blasebälge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Blasebalgden Blasebälgen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Blasebalgdie Blasebälge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bellows

Câu hỏi thường gặp

Blasebalg nghĩa là gì?

Blasebalg (danh từ) nghĩa là bễ.

Blasebalg là der, die hay das?

Blasebalg là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Blasebalg); số nhiều: die Blasebälge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.