TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Blasrohr

danh từ giống trung
/ˈblaːsˌʁoːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Blasrohre · sinh cách: des Blasrohres

das Blasrohr nghĩa là ống xì đồng.

Nghĩa của Blasrohr

Danh từ · giống trung

  1. Ống xì đồng.

Biến cách của Blasrohr (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Blasrohrdie Blasrohre
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Blasrohresder Blasrohre
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Blasrohrden Blasrohren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Blasrohrdie Blasrohre

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blowgun, blowpipe

Câu hỏi thường gặp

Blasrohr nghĩa là gì?

Blasrohr (danh từ) nghĩa là ống xì đồng.

Blasrohr là der, die hay das?

Blasrohr là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Blasrohr); số nhiều: die Blasrohre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.