die Blinddarmentzündung
số nhiều: die Blinddarmentzündungen · sinh cách: der Blinddarmentzündung
die Blinddarmentzündung nghĩa là viêm ruột thừa.
Nghĩa của Blinddarmentzündung
Danh từ · giống cái
- Viêm ruột thừa.
Biến cách của Blinddarmentzündung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Blinddarmentzündung | die Blinddarmentzündungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Blinddarmentzündung | der Blinddarmentzündungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Blinddarmentzündung | den Blinddarmentzündungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Blinddarmentzündung | die Blinddarmentzündungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Blinddarmentzündung
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ appendicitis
Câu hỏi thường gặp
Blinddarmentzündung nghĩa là gì?
Blinddarmentzündung (danh từ) nghĩa là viêm ruột thừa.
Blinddarmentzündung là der, die hay das?
Blinddarmentzündung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Blinddarmentzündung); số nhiều: die Blinddarmentzündungen.