TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

blubbern

/ˈblʊbɐn/ giọng máy của trình duyệt

blubbern nghĩa là sủi.

Nghĩa của blubbern

Động từ

  1. Sủi.

Chia động từ blubbern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geblubbertPhân từ I: blubbernd

Hiện tại Präsens

  • ich blubbre
  • du blubberst
  • er/sie/es blubbert
  • wir blubbern
  • ihr blubbert
  • sie/Sie blubbern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich blubberte
  • du blubbertest
  • er/sie/es blubberte
  • wir blubberten
  • ihr blubbertet
  • sie/Sie blubberten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geblubbert
  • du hast geblubbert
  • er/sie/es hat geblubbert
  • wir haben geblubbert
  • ihr habt geblubbert
  • sie/Sie haben geblubbert

Tương lai Futur I

  • ich werde blubbern
  • du wirst blubbern
  • er/sie/es wird blubbern
  • wir werden blubbern
  • ihr werdet blubbern
  • sie/Sie werden blubbern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich blubbere
  • du blubberest
  • er/sie/es blubbere
  • wir blubbern
  • ihr blubberet
  • sie/Sie blubbern

Mệnh lệnh Imperativ

  • blubbre! (du)
  • blubbert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bubble (to rise up in bubbles); to blab; blabber

Câu hỏi thường gặp

blubbern nghĩa là gì?

blubbern (động từ) nghĩa là sủi.

Chia động từ blubbern ở thì hiện tại thế nào?

ich blubbre, du blubberst, er/sie/es blubbert, wir blubbern, ihr blubbert, sie/Sie blubbern. Phân từ II: geblubbert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.