TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Blumentopf

danh từ giống đực
/ˈbluːmənˌtɔp͡f/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Blumentöpfe · sinh cách: des Blumentopfes

der Blumentopf nghĩa là chậu, chậu hoa.

Nghĩa của Blumentopf

Danh từ · giống đực

  1. Chậu, chậu hoa.

Biến cách của Blumentopf (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Blumentopfdie Blumentöpfe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Blumentopfesder Blumentöpfe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Blumentopfden Blumentöpfen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Blumentopfdie Blumentöpfe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flowerpot

Câu hỏi thường gặp

Blumentopf nghĩa là gì?

Blumentopf (danh từ) nghĩa là chậu, chậu hoa.

Blumentopf là der, die hay das?

Blumentopf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Blumentopf); số nhiều: die Blumentöpfe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.